Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be down and out

/tu bi daʊn ənd aʊt/

Nghĩa thường dùng

rất nghèo hoặc trong tình trạng tồi tệ cụm từ

“After losing everything, he was down and out.”Sau khi mất tất cả, anh ấy ở trong tình trạng tồi tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...