Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be downcast

/tə bi ˈdaʊnˌkæst/

Nghĩa thường dùng

trông buồn hoặc chán nản cụm từ

“He appeared downcast after the disappointing news.”Anh ấy trông buồn bã sau tin tức thất vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...