Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be downhearted

/tə bi daʊnˈhɑrtɪd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn và chán nản cụm từ

“After the rejection, she felt downhearted for weeks.”Sau khi bị từ chối, cô ấy cảm thấy buồn chán trong nhiều tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...