Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be each other's rock

/bi iːtʃ ˈʌðərz rɒk/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ và sức mạnh cho ai đó cụm từ

“In tough times, they were each other's rock.”Trong những lúc khó khăn, họ là chỗ dựa của nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...