Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be each other's sunshine

Nghĩa thường dùng

mang lại niềm vui cho nhau cụm từ

“In their relationship, they are each other's sunshine.”Trong mối quan hệ của họ, họ mang lại niềm vui cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...