Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be financially flush

/tu bi faɪˈnænʃəli flʌʃ/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều tiền trong một khoảng thời gian nhất định. cụm từ

“He’s financially flush after selling his business.”Anh ấy có nhiều tiền sau khi bán doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...