Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be financially savvy

/tu bi faɪˈnænʃəli ˈsævi/

Nghĩa thường dùng

Giỏi trong việc quản lý tiền bạc. cụm từ

“Being financially savvy helps you save for the future.”Biết quản lý tài chính giúp bạn tiết kiệm cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...