to be forewarned
/tə bi fɔːrˈwɔːrnd/
Nghĩa thường dùng
được cảnh báo trước về điều gì đó
cụm từ
“If you are forewarned, you can prepare better.”Nếu bạn được cảnh báo trước, bạn có thể chuẩn bị tốt hơn.