Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be full of praise

/bi fʊl əv preɪz/

Nghĩa thường dùng

thể hiện nhiều sự ngưỡng mộ hoặc đồng ý cụm từ

“The teacher was full of praise for the student’s excellent project.”Giáo viên đã rất khen ngợi dự án xuất sắc của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...