to be haunted by something
Nghĩa thường dùng
“He is haunted by memories of his childhood.”Anh ấy bị ám ảnh bởi những kỷ niệm thời thơ ấu.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is haunted by memories of his childhood.”Anh ấy bị ám ảnh bởi những kỷ niệm thời thơ ấu.
Đang tải...