Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be haunted by something

/tu bi hɔːntɪd baɪ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bị ám ảnh bởi một trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“He is haunted by memories of his childhood.”Anh ấy bị ám ảnh bởi những kỷ niệm thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...