Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be heartbroken

/tə bi ˈhɑrtˌbroʊkən/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất buồn, đặc biệt sau một mất mát cụm từ

“She was heartbroken after the breakup.”Cô ấy đã rất buồn sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...