to be in a dark place
Nghĩa thường dùng
“He’s been in a dark place since the breakup.”Anh ấy đã rất buồn kể từ khi chia tay.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He’s been in a dark place since the breakup.”Anh ấy đã rất buồn kể từ khi chia tay.
Đang tải...