to be in a fix
Nghĩa thường dùng
“She found herself in a fix when her car broke down.”Cô ấy gặp khó khăn khi xe của mình hỏng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She found herself in a fix when her car broke down.”Cô ấy gặp khó khăn khi xe của mình hỏng.
Đang tải...