Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a fix

/tu bi ɪn ə fɪks/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn hoặc khó xử. cụm từ

“She found herself in a fix when her car broke down.”Cô ấy gặp khó khăn khi xe của mình hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...