Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a hole

/bi ɪn ə hoʊl/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống tài chính khó khăn cụm từ

“After losing his job, he found himself in a hole.”Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình rơi vào tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...