Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a love nest

/tu bi ɪn ə lʌv nɛst/

Nghĩa thường dùng

ở trong một mối quan hệ lãng mạn cụm từ

“They are happily living in their love nest.”Họ đang sống hạnh phúc trong tổ ấm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...