Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a sad state

/tə bi ɪn ə sæd steɪt/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình trạng buồn bã hoặc đau khổ cụm từ

“The community was in a sad state after the disaster.”Cộng đồng ở trong tình trạng buồn bã sau thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...