to be in a state of panic
Nghĩa thường dùng
“She was in a state of panic when she lost her wallet.”Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was in a state of panic when she lost her wallet.”Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.
Đang tải...