Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a state of panic

/tu bi ɪn ə steɪt ʌv ˈpænɪk/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi cụm từ

“She was in a state of panic when she lost her wallet.”Cô ấy trong trạng thái hoảng loạn khi đánh mất ví.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...