Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a tight corner

/ˈtaɪt ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn không có cách nào thoát ra cụm từ

“He found himself in a tight corner after the unexpected expenses.”Anh ấy thấy mình rơi vào tình huống khó khăn sau những chi phí bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...