Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in a tight spot

/tu bi ɪn ə taɪt spɑt/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống khó khăn. cụm từ

“She found herself in a tight spot after losing her job.”Cô ấy đã rơi vào tình huống khó khăn sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...