Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in despair

/tu bi ɪn dɪˈspɛr/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy hoàn toàn mất hy vọng cụm từ

“She was in despair after the accident.”Cô ấy cảm thấy tuyệt vọng sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...