Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in dire straits

/tu bi ɪn ˈdaɪər streɪts/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống nghiêm trọng hoặc khó khăn. cụm từ

“The business was in dire straits after the recession.”Doanh nghiệp đã rơi vào tình trạng nghiêm trọng sau suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...