Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in good graces

/ɡreɪs/

Nghĩa thường dùng

được yêu mến hoặc ưa thích bởi ai đó cụm từ

“He is in her good graces after helping her.”Anh ấy được cô ấy quý mến sau khi giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...