Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in good shape

/tu bi ɪn gʊd ʃeɪp/

Nghĩa thường dùng

Ở trong tình trạng sức khỏe tốt. cụm từ

“He exercises regularly, so he’s in good shape.”Anh ấy tập thể dục thường xuyên, nên anh ấy có sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...