Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in low spirits

/tə bi ɪn loʊ ˈspɪrɪts/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc không vui cụm từ

“She was in low spirits after her team lost.”Cô ấy cảm thấy buồn sau khi đội của cô thua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...