Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in mourning

/tə bi ɪn ˈmɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buồn vì cái chết của ai đó cụm từ

“She was in mourning for her late grandmother.”Cô ấy đang buồn vì bà đã qua đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...