to be in someone's corner
/tu bi ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔrnər/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ ai đó trong tình huống khó khăn.
cụm từ
“I know she’s in my corner during tough times.”Tôi biết cô ấy luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.