Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in someone's corner

/tu bi ɪn ˈsʌmwʌnz ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ ai đó trong tình huống khó khăn. cụm từ

“I know she’s in my corner during tough times.”Tôi biết cô ấy luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...