to be in someone's good books
Nghĩa thường dùng
“After helping her with the project, he's in her good books now.”Sau khi giúp cô ấy với dự án, giờ anh ấy được cô ấy quý mến.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After helping her with the project, he's in her good books now.”Sau khi giúp cô ấy với dự án, giờ anh ấy được cô ấy quý mến.
Đang tải...