Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in someone's good books

/tu bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ɡʊd bʊks/

Nghĩa thường dùng

được ai đó quý mến cụm từ

“After helping her with the project, he's in her good books now.”Sau khi giúp cô ấy với dự án, giờ anh ấy được cô ấy quý mến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...