Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in sync

/tu bi ɪn sɪŋk/

Nghĩa thường dùng

đồng ý hoặc hòa hợp cụm từ

“The dancers were in sync throughout the performance.”Các vũ công đã hòa hợp suốt buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...