to be in the black
Nghĩa thường dùng
“After cutting costs, the company is finally in the black.”Sau khi cắt giảm chi phí, công ty cuối cùng đã có lợi nhuận.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After cutting costs, the company is finally in the black.”Sau khi cắt giảm chi phí, công ty cuối cùng đã có lợi nhuận.
Đang tải...