Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the black

/tə bi ɪn ðə blæk/

Nghĩa thường dùng

Có số dư tích cực trong tài chính. cụm từ

“After cutting costs, the company is finally in the black.”Sau khi cắt giảm chi phí, công ty cuối cùng đã có lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...