Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the danger zone

/tʊ bi ɪn ðə ˈdeɪndʒər zoʊn/

Nghĩa thường dùng

ở trong vùng nguy hiểm cụm từ

“The team is in the danger zone after losing three games.”Đội bóng đang ở trong vùng nguy hiểm sau khi thua ba trận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...