Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the depth of sorrow

/tu bi ɪn ðə dɛpθ ʌv ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm nỗi buồn cực độ cụm từ

“He was in the depth of sorrow after losing his loved one.”Anh ấy trải qua nỗi buồn sâu sắc sau khi mất người thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...