to be in the depths of despair
Nghĩa thường dùng
“He was in the depths of despair after losing everything.”Anh ấy đã ở trong tình trạng tuyệt vọng sau khi mất tất cả.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was in the depths of despair after losing everything.”Anh ấy đã ở trong tình trạng tuyệt vọng sau khi mất tất cả.
Đang tải...