Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the depths of despair

/bi ɪn ðə dɛpθs ʌv dɪˈspɛr/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy buồn bã hoặc tuyệt vọng cực độ. cụm từ

“He was in the depths of despair after losing everything.”Anh ấy đã ở trong tình trạng tuyệt vọng sau khi mất tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...