Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the driver's seat

/bi ɪn ðə ˈdraɪvərs sit/

Nghĩa thường dùng

Đang kiểm soát một tình huống. cụm từ

“Now that I have experience, I feel like I'm in the driver's seat.”Bây giờ tôi có kinh nghiệm, tôi cảm thấy mình đang kiểm soát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...