Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the driver’s seat

/bi ɪn ðə ˈdraɪvərs siːt/

Nghĩa thường dùng

nắm quyền kiểm soát tình huống cụm từ

“After the merger, she is in the driver’s seat of the new company.”Sau khi sáp nhập, cô ấy nắm quyền kiểm soát công ty mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...