to be in the dumps
Nghĩa thường dùng
“He's been in the dumps ever since his pet passed away.”Anh ấy đã buồn chán kể từ khi thú cưng của anh ấy qua đời.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's been in the dumps ever since his pet passed away.”Anh ấy đã buồn chán kể từ khi thú cưng của anh ấy qua đời.
Đang tải...