Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the eye of the storm

/ˈaɪ əv ðə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

ở trong tâm bão, nơi yên tĩnh giữa khó khăn cụm từ

“She remained calm, as she was in the eye of the storm during the crisis.”Cô ấy vẫn bình tĩnh, vì cô ở trong tâm bão trong suốt cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...