to be in the firing line
/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/
Nghĩa thường dùng
Ở trong tình huống dễ bị chỉ trích hoặc tấn công.
cụm từ
“As the spokesperson, he was often in the firing line.”Là người phát ngôn, anh ấy thường ở trong tình huống dễ bị chỉ trích.