Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the firing line

/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/

Nghĩa thường dùng

Ở trong tình huống dễ bị chỉ trích hoặc tấn công. cụm từ

“As the spokesperson, he was often in the firing line.”Là người phát ngôn, anh ấy thường ở trong tình huống dễ bị chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...