Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the line of fire

/tʊ bi ɪn ðə laɪn ʌv faɪər/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống nguy hiểm cụm từ

“First responders are often in the line of fire during emergencies.”Những người ứng cứu đầu tiên thường ở trong tình huống nguy hiểm trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...