Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the money

/tu bi ɪn ðə ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

trở nên giàu có hoặc an toàn tài chính. cụm từ

“After the sale, they are finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng trở nên giàu có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...