to be in the money
/tu bi ɪn ðə ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
trở nên giàu có hoặc an toàn tài chính.
cụm từ
“After the sale, they are finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng trở nên giàu có.