to be in the poverty trap
Nghĩa thường dùng
“Many families are in the poverty trap without help.”Nhiều gia đình đang bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có sự giúp đỡ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many families are in the poverty trap without help.”Nhiều gia đình đang bị kẹt trong vòng luẩn quẩn nghèo đói mà không có sự giúp đỡ.
Đang tải...