Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the same boat

/tu bi ɪn ðə seɪm boʊt/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống tương tự cụm từ

“We are all in the same boat regarding the project deadline.”Tất cả chúng tôi đều ở trong tình huống tương tự về thời hạn dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...