Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the soup

/tuː bi ɪn ðə suːp/

Nghĩa thường dùng

Gặp rắc rối, thường là về tài chính. cụm từ

“After the unexpected expenses, he found himself in the soup.”Sau những chi phí bất ngờ, anh ấy thấy mình gặp rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...