Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the spotlight

/tə bi ɪn ðə ˈspɒtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

được chú ý hoặc khen ngợi nhiều cụm từ

“The singer is in the spotlight after her latest album release.”Ca sĩ đang được chú ý sau khi phát hành album mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...