to be in the spotlight
Nghĩa thường dùng
“The singer is in the spotlight after her latest album release.”Ca sĩ đang được chú ý sau khi phát hành album mới nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The singer is in the spotlight after her latest album release.”Ca sĩ đang được chú ý sau khi phát hành album mới nhất.
Đang tải...