Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the thick of it

/tə bi ɪn ðə θɪk əv ɪt/

Nghĩa thường dùng

tham gia sâu vào một tình huống. cụm từ

“I'm in the thick of it with this project right now.”Tôi đang tham gia sâu vào dự án này ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...