to be in the thick of it
/tə bi ɪn ðə θɪk əv ɪt/
Nghĩa thường dùng
tham gia sâu vào một tình huống.
cụm từ
“I'm in the thick of it with this project right now.”Tôi đang tham gia sâu vào dự án này ngay bây giờ.