Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in the woods

/tə bi ɪn ðə wʊdz/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn hoặc rối rắm. cụm từ

“Right now, I feel like I'm in the woods with this project.”Bây giờ, tôi cảm thấy như mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...