Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be in your element

/bi ɪn jʊr ˈɛlɪmənt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy thoải mái và hạnh phúc trong một tình huống cụm từ

“She is in her element when she is painting.”Cô ấy cảm thấy thoải mái khi đang vẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...