Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be like a bull in a china shop

/tə bi laɪk ə bʊl ɪn ə ˈʧaɪnə ʃɑp/

Nghĩa thường dùng

Vụng về hoặc bất cẩn trong tình huống nhạy cảm. cụm từ

“He was like a bull in a china shop during the negotiations.”Anh ấy vụng về trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...