Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be like family

/tə bi laɪk ˈfæmɪli/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất gần gũi với ai đó cụm từ

“They treat each other like family.”Họ đối xử với nhau như gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...