to be like two peas in a pod
Nghĩa thường dùng
“They are like two peas in a pod, always together and sharing everything.”Họ như hai hạt đậu trong một vỏ, luôn bên nhau và chia sẻ mọi thứ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They are like two peas in a pod, always together and sharing everything.”Họ như hai hạt đậu trong một vỏ, luôn bên nhau và chia sẻ mọi thứ.
Đang tải...