to be living hand to mouth
Nghĩa thường dùng
“Many families are living hand to mouth these days.”Nhiều gia đình hiện nay chỉ đủ sống qua ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many families are living hand to mouth these days.”Nhiều gia đình hiện nay chỉ đủ sống qua ngày.
Đang tải...