Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be living hand to mouth

/ˈlɪvɪŋ hænd tu maʊθ/

Nghĩa thường dùng

có đủ tiền chỉ để sống cụm từ

“Many families are living hand to mouth these days.”Nhiều gia đình hiện nay chỉ đủ sống qua ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...